Mẫu 01/TK-SDDPNN Ban hành theo Thông tư 156/TT-BTC

haivtca Tác giả haivtca 19/07/2024 4 phút đọc
Đại lý thuế Công Minh xin chia sẻ Mẫu 01/TK-SDDPNN Ban hành theo Thông tư 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài Chính Mẫu 01/TK-SDDPNN Ban hành theo Thông tư 156/TT-BTC 1. Người nộp thuế..................................................[04] Họ và tên: ....................... [05] Ngày tháng năm sinh:.................................................[06] Mã số thuế:....................... [07] Số CMND/hộ chiếu:....................................................[08] Ngày cấp: .......................[09] Nơi cấp:....................... [10] Địa chỉ cư trú :
  • [10.1] Tổ/thôn:.............................. [10.2] Phường/xã/thị trấn:.......................
  • [10.3] Quận/huyện: .......................[10.4] Tỉnh/Thành phố:.......................
[11] Địa chỉ nhận thông báo thuế: ....................... [12] Số tài khoản-tại ngân hàng (nếu có): .......................[11.1] Điện thoại:....................... 2. Đại lý thuế (nếu có) [13] Tên tổ chức: [14] Mã số thuế:....................... [15] Địa chỉ nhận thông báo thuế: .......................
  • [15.1] Phường/xã/thị trấn:..............................................
  • [15.2] Quận/huyện: .......................[15.3] Tỉnh/Thành phố:.......................
  • [15.4] Điện thoại: Fax: Email:..............................................
  • [15.5] Hợp đồng đại lý thuế: Số hợp đồng : Ngày : .../.../.....
3. Thửa đất chịu thuế [16] Địa chỉ:…........................ [17] Tổ/Thôn: ....................... [18] Phường/xã/thị trấn: .......................[19] Quận/huyện: .......................[20] Tỉnh/Thành phố: ....................... [21] Là thửa đất duy nhất: ....................... [22] Đăng ký kê khai tổng hợp tại (quận/huyện):....................... [23] Đã có giấy chứng nhận: ....................... Số giấy chứng nhận:....................... [23.1] Ngày cấp:.......................
  • [23.2] Thửa đất số: .......................[23.3] Tờ bản đồ số:.......................
  • [23.4] Diện tích đất phi nông nghiệp ghi trên GCN:....................... [23.5] Mục đích sử dụng đất phi nông nghiệp (đất ở, đất sản xuất kinh doanh...): .......................
[24] Tổng diện tích thực tế sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp:
  • [24.1] Diện tích đất sử dụng đúng mục đích
  • [24.2] Diện tích đất sử dụng sai mục đích /chưa sử dụng theo đúng quy định:
  • [24.3] Hạn mức (nếu có):
  • [24.4] Diện tích đất lấn, chiếm:
[25] Chưa có giấy chứng nhận:.......................  [25.1] Diện tích:
  • [25.2] Mục đích đang sử dụng:
4. [26] Đối với đất ở nhà chung cư (tính trên diện tích sàn thực tế sử dụng): [26.1] Loại nhà: .......................[26.2] Diện tích:....................... [26.3] Hệ số phân bổ:....................... 5. [27] Trường hợp miễn, giảm thuế: (ghi rõ trường hợp thuộc diện được miễn, giảm thuế như: thương binh, gia đình thương binh liệt sỹ, đối tượng chính sách,...)......... 6. Đăng ký nộp thuế:
  • Nộp thuế một lần trong năm
  • Nộp thuế theo 2 lần trong năm
  • Nộp cho cả thời kỳ ổn định: năm: ....
Mời các bạn xem tiếp: Mẫu 01/TK-SDDPNN Ban hành theo Thông tư 156/TT-BTC tại đây Từ khóa: Mẫu số 01/TK-SDDPNN, Mẫu số 01/TK-SDDPNN theo thông tư
5.0
294 Đánh giá
haivtca
Tác giả haivtca Admin
Bài viết trước Mẫu 01/MBAI Ban hành theo Thông tư 156/2013/TT-BTC

Mẫu 01/MBAI Ban hành theo Thông tư 156/2013/TT-BTC

Bài viết tiếp theo

Mẫu 02/TK-SDDPNN Ban hành theo Thông tư 156/TT-BTC

Mẫu 02/TK-SDDPNN Ban hành theo Thông tư 156/TT-BTC
Viết bình luận
Thêm bình luận

Bài viết liên quan

Thông báo