Home » Tin tức » Bảng kê hóa đơn hàng hóa dịch vụ bán ra mẫu 04-1/GTGT

Bảng kê hóa đơn hàng hóa dịch vụ bán ra mẫu 04-1/GTGT

Để người nộp thuế có thể lên được Tờ khai thuế giá trị gia tăng mẫu số 04/GTGT thì phải kê khai trực trên Bảng kê hóa đơn hàng hóa dịch vụ bán ra mẫu 04-1/GTGT.  xin chia sẻ mẫu để người nộp thuế có thể hoàn thành việc kê khai thuế, lập báo cáo tài chính cuối nămquyết toán thuế doanh nghiệp:

Mẫu Bảng kê hóa đơn hàng hóa dịch vụ bán ra mẫu 04-1/GTGT

Bảng kê hóa đơn hàng hóa dịch vụ bán ra mẫu 04-1/GTGT

BẢNG KÊ HOÁ ĐƠN, CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ BÁN RA

(Kèm theo tờ khai thuế GTGT mẫu số 04/GTGT)

[01] Kỳ tính thuế: tháng…….năm …… hoặc quý…..năm….

[02] Người nộp thuế:………………………………….……………………………………………

[03] Mã số thuế:

[04] Tên đại lý thuế (nếu có):………………………………………………………………….

 

[05] Mã số thuế:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT Hoá đơn, chứng từ bán ra Tên người mua Mã số

thuế người mua

Mặt hàng  

Doanh số

bán

Ghi chú
Ký hiệu mẫu hóa đơn Ký hiệu hóa đơn Số hóa đơn Ngày, tháng, năm phát hành
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
1. Hàng hóa, dịch vụ không chịu thuế GTGT hoặc hàng hoá, dịch vụ áp dụng thuế suất 0%:
                   
Tổng    
2.  Phân phối, cung cấp hàng hóa áp dụng thuế suất  1%:
                   
Tổng    
3. Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu áp dụng thuế suất 5%:
                   
Tổng    
4. Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu áp dụng thuế suất 3%:
                   
Tổng    
5. Hoạt động kinh doanh khác áp dụng thuế suất  2%:
                   
Tổng    

Tổng doanh thu hàng hóa, dịch vụ bán ra (*): ……..

Tổng doanh thu hàng hóa, dịch vụ không chịu thuế GTGT (**): ………

Tổng doanh thu hàng hóa, dịch vụ bán áp dụng tỷ lệ thuế/doanh thu (***): …….

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những  số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾHọ và tên:…….

Chứng chỉ hành nghề số:…….

               Ngày …….tháng …….năm …….
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặcĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

 

Ghi chú:

(*) Tổng doanh thu hàng hóa, dịch vụ bán ra là tổng cộng số liệu tại cột 9 của dòng tổng của các chỉ tiêu 1, 2, 3, 4, 5.

(**) Tổng doanh thu hàng hóa, dịch vụ không chịu thuế GTGT là tổng cộng số liệu tại cột 9 của dòng tổng của chỉ tiêu 1

(***)Tổng doanh thu hàng hóa, dịch vụ bán áp dụng tỷ lệ thuế/doanh thu là tổng cộng số liệu tại cột 9 của dòng tổng của của các chỉ tiêu  2, 3, 4, 5

Các chỉ tiêu cần lưu ý

Cột (1) – STT : Chương trình tự động tăng lên khi thêm dòng Hóa đơn, chứng từ biên lai nộp thuế:

Cột (2) – Số hóa đơn: Cho phép NSD nhập kiểu text, tối đa 20 ký tự

Cột (3) – Ngày, tháng, năm lập hóa đơn : Cột (4) -Tên người mua:

Cột (5) -MST người mua:

Cột (6) – Doanh thu:

Cột (7) – Ghi chú

Tổng doanh thu hàng hóa, dịch vụ bán ra(*) = Tổng cộng cột (6) của (Tổng dòng 1 + tổng dòng 2 + tổng dòng 3 + tổng dòng 4 + Tổng dòng 5).

Tổng doanh thu hàng hóa, dịch vụ không chịu thuế GTGT(**) = Tổng cộng cột (6) của dòng 1

Tổng doanh thu hàng hóa, dịch vụ bán ra áp dụng tỷ lệ thuế/doanh thu (***) = Tổng cột (6) của (Tổng dòng 2 + Tổng dòng 3 + Tổng dòng 4 + Tổng dòng 5)

Mời các bạn xem thêm

Bảng kê hàng hóa dịch vụ mua vào 01-2/gtgt

Bảng kê hàng hóa dịch vụ bán ra 01-1/gtgt

Tiếp theo

Cách lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ trực tiếp thông tư 133 năm 2016

Cách lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ trực tiếp thông tư 133 năm 2016

Bên cạnh báo cáo tài chính theo Thông tư số133 năm 2016, Kế toán lập …