Home » Bài đăng » Hệ thống tài khoản theo thông tư 133 năm 2016

Hệ thống tài khoản theo thông tư 133 năm 2016

Thông tư số133 năm 2016 ban hành Ngày 26 tháng 08 năm 2016 thay thế cho Quyết định 48 năm 2006, hướng dẫn kế toán cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ. Đại lý thuế Công Minh xin chia sẻ nội dung Hệ thống tài khoản theo thông tư 133 để Kế toán có thể dễ dàng tổng hợp và theo dõi, tra cứu

Hệ thống tài khoản theo thông tư 133 năm 2016
Hệ thống tài khoản theo thông tư 133 năm 2016

Hệ thống tài khoản theo thông tư 133 năm 2016

Thông tư 133 với 49 Tài khoản cấp 1 và 74 tài khoản cấp 2 như sau:

LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN

Tài khoản 111: Tiền mặt

  •  Tài khoản 1111: Tiền Việt Nam
  • Tài khoản 1112: Ngoại tệ

Tài khoản 112: Tiền gửi Ngân hàng

  • Tài khoản 1121: Tiền Việt Nam
  • Tài khoản 1122: Ngoại tệ

Tài khoản 121: Chứng khoán kinh doanh

Tài khoản 128: Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

  • Tài khoản 1281: Tiền gửi có kỳ hạn
  • Tài khoản 1288: Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn

Tài khoản 131: Phải thu của khách hàng

Tài khoản 133: Thuế GTGT được khấu trừ

  • Tài khoản 1331: Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ
  • Tài khoản 1332: Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ

Tài khoản 136: Phải thu nội bộ

  • Tài khoản 1361: Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
  • Tài khoản 1368: Phải thu nội bộ khác

Tài khoản 138: Phải thu khác

  • Tài khoản 1381: Tài sản thiếu chờ xử lý
  • Tài khoản 1386: Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược
  • Tài khoản 1388: Phải thu khác

Tài khoản 141: Tạm ứng

Tài khoản 151: Hàng mua đang đi đường

Tài khoản 152: Nguyên liệu, vật liệu

Tài khoản 153: Công cụ, dụng cụ

Tài khoản 154: Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang

Tài khoản 155: Thành phẩm

Tài khoản 156: Hàng hóa

Tài khoản 157: Hàng gửi đi bán

Tài khoản 211: Tài sản cố định

  • Tài khoản 2111: TSCĐ hữu hình
  • Tài khoản 2112: TSCĐ thuê tài chính
  • Tài khoản 2113: TSCĐ vô hình

Tài khoản 214: Hao mòn tài sản cố định

  • Tài khoản 2141: Hao mòn TSCĐ hữu hình
  • Tài khoản 2142: Hao mòn TSCĐ thuê tài chính
  • Tài khoản 2141: Hao mòn TSCĐ vô hình
  • Tài khoản 2147: Hao mòn bất động sản đầu tư

Tài khoản 217: Bất động sản đầu tư

Tài khoản 228: Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

  • Tài khoản 2281: Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
  • Tài khoản 2288: Đầu tư khác

Tài khoản 229: Dự phòng tổn thất tài sản

  • Tài khoản 2291: Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
  • Tài khoản 2292: Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác
  • Tài khoản 2293: Dự phòng phải thu khó đòi
  • Tài khoản 2294: Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

Tài khoản 241: Xây dựng cơ bản dở dang

  • Tài khoản 2411: Mua sắm TSCĐ
  • Tài khoản 2412: Xây dựng cơ bản
  • Tài khoản 2413: Sửa chữa lớn TSCĐ

Tài khoản 242: Chi phí trả trước

LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ

Tài khoản 331: Phải trả cho người bán

Tài khoản 333: Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

  • Tài khoản 3331: Thuế giá trị gia tăng phải nộp
  • Tài khoản 33311: Thuế GTGT đầu ra
  • Tài khoản 33312: Thuế GTGT hàng nhập khẩu
  • Tài khoản 3332: Thuế tiêu thụ đặc biệt
  • Tài khoản 3333: Thuế xuất, nhập khẩu
  • Tài khoản 3334: Thuế thu nhập doanh nghiệp
  • Tài khoản 3335: Thuế thu nhập cá nhân
  • Tài khoản 3336: Thuế tài nguyên
  • Tài khoản 3337: Thuế nhà đất, tiền thuê đất
  • Tài khoản 3338: Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác
  • Tài khoản 33381: Thuế bảo vệ môi trường
  • Tài khoản 33382: Các loại thuế khác
  • Tài khoản 3339: Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác

Tài khoản 334: Phải trả người lao động

Tài khoản 335: Chi phí phải trả

Tài khoản 336: Phải trả nội bộ

  • Tài khoản 3361: Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
  • Tài khoản 3368: Phải trả nội bộ khác

Tài khoản 338: Phải trả, phải nộp khác

  • Tài khoản 3381: Tài sản thừa chờ giải quyết
  • Tài khoản 3382: Kinh phí công đoàn
  • Tài khoản 3383: Bảo hiểm xã hội
  • Tài khoản 3384: Bảo hiểm y tế
  • Tài khoản 3385: Bảo hiểm thất nghiệp
  • Tài khoản 3386: Nhận ký quỹ, ký cược
  • Tài khoản 3387: Doanh thu chưa thực hiện
  • Tài khoản 3388: Phải trả, phải nộp khác

Tài khoản 341: Vay và nợ thuê tài chính

  • Tài khoản 3411: Các khoản đi vay
  • Tài khoản 3412: Nợ thuê tài chính

Tài khoản 352: Dự phòng phải trả

  • Tài khoản 3521: Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa
  • Tài khoản 3522: Dự phòng bảo hành công trình xây dựng
  • Tài khoản 3524: Dự phòng phải trả khác

Tài khoản 353: Quỹ khen thưởng phúc lợi

  • Tài khoản 3531: Quỹ khen thưởng
  • Tài khoản 3532: Quỹ phúc lợi
  • Tài khoản 3533: Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ
  • Tài khoản 3534: Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty

Tài khoản 356: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

  • Tài khoản 3561: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
  • Tài khoản 3562: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ

LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU

Tài khoản 411: Vốn đầu tư của chủ sở hữu

  • Tài khoản 4111: Vốn góp của chủ sở hữu
  • Tài khoản 4111: Thặng dư vốn cổ phần
  • Tài khoản 4118: Vốn khác

Tài khoản 413: Chênh lệch tỷ giá hối đoái

Tài khoản 418: Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu

Tài khoản 419: Cổ phiếu quỹ

Tài khoản 421: Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

  • Tài khoản 4211: Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước
  • Tài khoản 4212: Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay

LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU

Tài khoản 511: Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

  • Tài khoản 5111: Doanh thu bán hàng hóa
  • Tài khoản 5112: Doanh thu bán thành phẩm
  • Tài khoản 5111: Doanh thu cung cấp dịch vụ
  • Tài khoản 5118: Doanh thu khác

Tài khoản 515: Doanh thu hoạt động tài chính

LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH

Tài khoản 611: Mua hàng

Tài khoản 631: Giá thành sản xuất

Tài khoản 632: Giá vốn hàng bán

Tài khoản 635: Chi phí tài chính

Tài khoản 642: Chi phí quản lý kinh doanh

  • Tài khoản 6421: Chi phí bán hàng
  • Tài khoản 6422: Chi phí quản lý doanh nghiệp

LOẠI TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC

Tài khoản 711: Thu nhập khác

LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC

Tài khoản 811: Chi phí khác

Tài khoản 821: Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH

Tài khoản 911: Xác định kết quả kinh doanh

Mời các bạn xem tiếp bài viết

Tiếp theo

Thời gian chi trả bảo hiểm thất nghiệp là bao lâu

Thời gian chi trả bảo hiểm thất nghiệp là bao lâu

Trên cơ sở đủ điều kiện hưởng bảo hiểm thất nghiệp, và sau khi đã …